Santafe 2021

Giá xe: 1,010,000,000

Màu Sắc:
màn hình cảm ứng trung tâm màn hình cảm ứng trung tâm
hyundai santafe máy xăng tiêu chuẩn hyundai santafe máy xăng tiêu chuẩn
santafe máy dầu tiêu chuẩn santafe máy dầu tiêu chuẩn
bảng giá xe hyundai santafe 2021 bảng giá xe hyundai santafe 2021

Kiểu dáng :SUV

Kích thước :4.785 x 1.900 x 1.685

Hộp số :Tự động 6/8 cấp

Nhiên liệu :Xăng/Dầu

Đánh giá chi tiết

Bảng giá xe Hyundai SantaFe 2021 các phiên bản

bảng giá xe hyundai santafe 2021

Phiên bảnGiá (VND)
Hyundai Santafe 2021 máy xăng Tiêu chuẩn1,010,000,000
Hyundai Santafe 2021 máy Dầu Tiêu chuẩn1,110,000,000
Hyundai Santafe 2021 máy xăng đặc biệt1,155,000,000
Hyundai Santafe 2021 máy dầu đặc biệt1,250,000,000
Hyundai Santafe 2021 máy xăng Cao cấp1,240,000,000
Hyundai Santafe 2021 máy dầu Cao cấp1,340,000,000

Lưu ý: Đây là giá Niêm Yết – để nhận báo giá Tốt nhất kèm Ưu đãi và Khuyến mại từ Đại lý bán xe Chính hãng – Hãy liên hệ trực tiếp:

hotline Hyundai

Hyundai Santafe 2021 mẫu xe 7 chỗ gầm cao được Hãng Hyundai Việt Nam phân phối với 6 phiên bản. Bản thấp nhất từ 988 triệu bản cao nhất 1,290 tỷ trang bị như thế nào? Giá lăn bánh từng phiên bản bao nhiêu?

giá xe hyundai santafe 2021
giá xe hyundai santafe 2021

Đánh giá ngoại thất Hyundai Santafe 2021

Tổng quan

Cụ thể, xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 4.785 x 1.900 x 1.685 mm, dài hơn 15mm, rộng hơn 10mm và cao hơn 5 mm so với bản tiền nhiệm.

Đầu xe

Để tăng cường tính nhận diện, dải đèn LED ban ngày đã được làm mới đồ hoạ dạng chữ “T” đặc biệt. Ở khu vực cản trước, dễ dàng nhận thấy hãng xe Hàn đã được bổ sung viền Santafe 2021 crom dày bản vừa toát lên vẻ sang trọng, vừa nhấn mạnh sự cứng cáp.

Nhìn từ trực diện, SantaFe 2021 máy xăng cao cấp gây ấn tượng với bộ lưới tản nhiệt mở rộng nhờ cách sắp xếp khéo léo liền mạch với cụm đèn trước nhô cao hơn trước.

Không chỉ được bố trí cao hơn, cụm đèn trước còn được tích hợp công nghệ mới Adaptive LED thích ứng tự động (AHB-LED) giúp tăng cường hiệu năng chiếu sáng.

Thân Xe

Tâm điểm thu hút sự chú ý ở phần hông là “dàn chân” 5 chấu kép hoạ tiết mới kích thước 19 inch trên bản cao cấp, mâm 18 inh trên bản tiêu chuẩn kết hợp cùng 4 vòm bánh được tỉnh chỉnh lồi ra ngoài rõ rệt.

Xe được trang bị cặp gương chiếu hậu đầy đủ tính năng như gập-chỉnh điện, sấy gương và tích hợp đèn báo rẽ. Hông xe SantaFe 2021 cũng không thiếu sự sang trọng với trụ B và C đều được sơn đen bóng kết hợp cùng viền crom xuyên suốt các cánh cửa.

Đuôi xe Hyundai SantaFe 2021

Thay đổi nhẹ ở phần đuôi xe tạo cảm giác Nhận diện tốt trên bản Santafe 2021 này. Chi tiết nâng cấp đắt giá nhất ở đuôi xe là dải đèn LED chạy ngang khoang hành lý, nối liền cụm đèn hậu bắt kịp xu hướng hiện đại trên xe sang.

Đồ hoạ bên trong cụm đèn hậu LED cũng được làm mới dạng 3D gồm nhiều khối vuông góc cạnh.

Đánh giá Nội thất và trang bị tiện nghi

Trang bị tiện nghi

Trong phân khúc 7 chỗ SUV tầm trung, SantaFe luôn được Nể bởi trang bị tiện nghi nhiều nhất. Mọi vị trí đều cảm thấy mát lạnh nhờ dàn điều hoà tự động 2 vùng kết hợp cùng các cửa gió cho từng hàng ghế.

Làm mát trước khi vào bằng chế độ Đề nổ từ xa giúp SantaFe 2021 chiếm ưu thế và là lựa chọn Hợp lý trong thời tiết Ngày càng nắng nóng này.

Điều đặc biệt và ấn tượng trên bản Santafe cao cấp có chìa khoá thẻ từ sang trọng và Tiện nghi giúp chủ nhân Tối giản đồ đạc khi ra ngoài – thẻ từ như chiếc thẻ Visa ngân hàng dễ dàng để trong ví.

màn hình cảm ứng trung tâm
màn hình cảm ứng trung tâm

Màn hình cảm ứng trung tâm được nâng cấp từ 8 inch lên 10,25 inch với các tiện ích:

  • Bản đồ định vị dẫn đường vệ tinh dành riêng cho thị trường Việt Nam
  • Hỗ trợ kết nối Android Auto, Apple Carplay,Bluetooth, USB, AUX, Radio, MP4
  • Sạc không dây chuẩn Qi
  • Dàn âm thanh 10 loa Harman-Kardon sử dụng công nghệ Clari-Fi & Quantum Logic

Cảm nhận Không gian nội thất

Nếu trên bản 2020, 2019 có 2 tông màu đen và nâu thì phiên bản 2021 này trên tất cả các bản đều trang bị tông màu nâu chủ đạo. Với cách phối màu này, tạo cảm giác Rộng hơn, Thoáng hơn trên 1 chiếc SUV 7 chỗ tầm trung này.

Cùng cảm nhận 1 vài vị trí trên Santafe 2021:

Đầu tiên, nhắc đến là hàng ghế phía trước với cách thiết kế tập trung và tiện nghi dành cho ghế lái – luôn tạo cảm giác Tiện lợi nhất giúp tài xế Dễ dàng Thao tác, An toàn nhưng vẫn có Khoảng không gian Tận hưởng tiện nghi tốt nhất.

Đối diện ghế lái là vô lăng 3 chấu bọc da đa chức năng có thể điều chỉnh 4 hướng và tích hợp 2 lẫy chuyển số giúp mang đến cảm giác lái chân thật. Ngay phía sau là màn hình kỹ thuật số toàn phần 12.3 inch có thể thay đổi giao diện tuỳ vào chế độ lái. Khi lái xe, để tập trung hơn, tài xế có thể nhìn vào màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD.

hotline Hyundai

Hàng ghế phía Sau thiết kế rộng rãi cho 3 người – có khoảng không để chân thoải mái và tiện lợi, đồng thời trang bị tựa tay Bên các Hốc cánh cửa và tựa tay trung tâm khi ngồi 2 người ở hàng ghế phía sau.

Đồng thời, Hệ thống điều hoà với cửa gió tinh chỉnh tuỳ chọn cường độ gió và hướng gió giúp bạn thoải mái hơn trong khi di chuyển trên bất kỳ cung đường nào.

An toàn

Ngoài được trang bị các Tính năng an toàn như bản 2019 – 2020 thì trên bản 2021 trang bị hàng tá Tính năng An toàn giá trị khác:

  • Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường
  • Đèn pha thích ứng Adaptive High Beam
  • Hệ thống giám sát và phòng tránh va chạm điểm mù
  • Hệ thống phòng tránh va chạm với người đi bộ
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động

1 số Tiện ích an toàn “truyền thống trên Santafe”:

  • 6 túi khí
  • Cruise control
  • Camera 360
  • Cảm biến trước/sau
  • Chống bó cứng phanh
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Kiểm soát ổn định thân xe
  • Cân bằng điện tử
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hỗ trợ xuống dốc
  • Kiểm soát lực kéo
  • Cảm biến áp suất lốp
  • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
  • Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau
  • Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước
  • Khoá an toàn thông minh

Vận hành trên Hyundai Santafe 2021 mới nhất

Santa Fe 2021 2.2L dầu

Santa Fe 2.2L dầu cao cấp là phiên bản có mức giá khá cao, dòng xe này được trang bị khối động cơ dầu R 2.2 eVGT – động cơ này có thể sản sinh mức công suất cực đại ở mức 200 mã lực và mô men xoắn cực đại ở mức 241 Nm.

Santa Fe 2021 2.4L xăng

Phiên bản động cơ Theta II 2.4 GDI nhiên liệu Xăng – công suất cực đại mà xe đạt được ở mức 188 mã lực và mô men xoắn cực đại ở mức 241 Nm.

Giá lăn bánh từng phiên bản Hyundai Santafe 2021

Giá lăn bánh xe Hyundai Santafe 2021 máy xăng tiêu chuẩn

Chi phí Hà Nội Hồ Chí Minh Tỉnh khác
 Thuế trước bạ     123,600,000     103,000,000     103,000,000
 Biển số       20,000,000       20,000,000         1,000,000
 Bảo hiểm TNDS            873,000            873,000            873,000
 Phí đường bộ         1,560,000         1,560,000         1,560,000
 Phí đăng kiểm            340,000            340,000            340,000
 Tổng chi phí đăng ký     146,373,000     125,773,000     106,773,000
 Lăn bánh trả thẳng  1,134,373,000  1,113,773,000  1,094,773,000

hyundai santafe máy xăng tiêu chuẩn

Giá lăn bánh Hyundai Santafe 2021 máy dầu tiêu chuẩn

Chi phí Hà Nội Hồ Chí Minh Tỉnh khác
 Thuế trước bạ     135,600,000     113,000,000     113,000,000
 Biển số       20,000,000       20,000,000         1,000,000
 Bảo hiểm TNDS            873,000            873,000            873,000
 Phí đường bộ         1,560,000         1,560,000         1,560,000
 Phí đăng kiểm            340,000            340,000            340,000
 Tổng chi phí đăng ký     158,373,000     135,773,000     116,773,000
 Lăn bánh trả thẳng  1,241,373,000  1,218,773,000  1,199,773,000

santafe máy dầu tiêu chuẩn

Giá lăn bánh Hyundai Santafe 2021 máy xăng Đặc biệt

Chi phí Hà Nội Hồ Chí Minh Tỉnh khác
 Thuế trước bạ     142,800,000     119,000,000     119,000,000
 Biển số       20,000,000       20,000,000         1,000,000
 Bảo hiểm TNDS            873,000            873,000            873,000
 Phí đường bộ         1,560,000         1,560,000         1,560,000
 Phí đăng kiểm            340,000            340,000            340,000
 Tổng chi phí đăng ký     165,573,000     141,773,000     122,773,000
 Lăn bánh trả thẳng  1,305,573,000  1,281,773,000  1,262,773,000

Giá lăn bánh Santafe 2021 máy dầu đặc biệt

     Chi phí Hà Nội Hồ Chí Minh Tỉnh khác
 Thuế trước bạ                    154,800,000     129,000,000     129,000,000
 Biển số                      20,000,000       20,000,000         1,000,000
 Bảo hiểm TNDS                           873,000            873,000            873,000
 Phí đường bộ                        1,560,000         1,560,000         1,560,000
 Phí đăng kiểm                           340,000            340,000            340,000
 Tổng chi phí đăng ký                    177,573,000     151,773,000     132,773,000
 Lăn bánh trả thẳng                 1,413,573,000  1,387,773,000  1,368,773,000

Giá lăn bánh Hyundai Santafe 2021 máy xăng cao cấp

 Chi phí Hà Nội Hồ Chí Minh Tỉnh khác
 Thuế trước bạ     148,800,000     124,000,000     124,000,000
 Biển số       20,000,000       20,000,000         1,000,000
 Bảo hiểm TNDS            873,000            873,000            873,000
 Phí đường bộ         1,560,000         1,560,000         1,560,000
 Phí đăng kiểm            340,000            340,000            340,000
 Tổng chi phí đăng ký     171,573,000     146,773,000     127,773,000
 Lăn bánh trả thẳng  1,366,573,000  1,341,773,000  1,322,773,000

Giá lăn bánh Hyundai Santafe 2021 máy dầu cao cấp

    Chi phí Hà Nội Hồ Chí Minh Tỉnh khác
 Thuế trước bạ     160,800,000     134,000,000     134,000,000
 Biển số       20,000,000       20,000,000         1,000,000
 Bảo hiểm TNDS            873,000            873,000            873,000
 Phí đường bộ         1,560,000         1,560,000         1,560,000
 Phí đăng kiểm            340,000            340,000            340,000
 Tổng chi phí đăng ký     183,573,000     156,773,000     137,773,000
 Lăn bánh trả thẳng  1,473,573,000  1,446,773,000  1,427,773,000

Đánh giá chi tiết từng phiên bản Hyundai Santafe 2021 mới nhất

 

Dự tính chi phí: Santafe 2021

Giá Lăn Bánh dự kiến

Giá xe1,010,000,000

Thuế trước bạ (10%) 101,000,000

Biển số 2,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Tổng phí105,437,200

Trả ngay 1,115,437,200

Trả góp (tối thiểu) 303,000,000

Một "ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT" dành riêng đến Quý khách khi liên hệ
HOTLINE: Gọi Hotline: 0911 671 682

Thông số kỹ thuật

Tính phí trả góp xe

Số tiền vay
(% giá trị xe)
Thời hạn vay
(năm)
Contact Me on Zalo